KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Quy tắc nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

Bước 1: Đặt tính theo cột dọc, thừa số thứ nhất là số có hai chữ số, thừa số thứ hai là số có một chữ số, thẳng với chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ nhất.

Bước 2: Nhân lần lượt thừa số có một chữ số với tất cả chữ số thẳng hàng và khác hàng ở thừa số còn lại.

Quy tắc nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

Bước 1: Đặt tính theo cột dọc, thừa số thứ nhất là số có hai chữ số, thừa số thứ hai là số có một chữ số, thẳng với chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ nhất.

Bước 2: Nhân lần lượt thừa số có một chữ số với tất cả chữ số thẳng hàng và khác hàng ở thừa số còn lại.

+ Khi nhân thừa số thứ hai với chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ nhất được số lớn hơn hoặc bằng 10 thì ta chỉ viết chữ số hàng đơn vị và nhớ số chục lên hàng chục.

+ Thực hiện nhân tiếp thừa số thứ hai với chữ số hàng chục của thừa số thứ nhất rồi cộng với số vừa nhớ. Từ đó ta tìm được kết quả của phép nhân.

Chú ý: Phép nhân thừa số có một chữ số với chữ số hàng chục của số có hai chữ số, nếu có giá trị lớn hơn 10 thì em viết kết quả vừa tìm được như bình thường, không cần nhớ chữ số hàng chục.

Đăng ký học thử khóa học HỌC GIỎI, để học nhiều bài giảng miễn phí hơn tại: 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1. Tính:

a) 11 x 6         b) 22 x 4        c) 13 x 2         d) 11 x 5        e) 33 x 3

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

a) 15 x 3 b) 26 x 4 c) 45 x 6

d) 23 x 5 e) 12 x 6

Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 13 x 3 = 3…                   b) 2… x 4 = …8                 c) 3… x 2 = …6

d) 42 x … = …4                 e) 99 x … = 99                   f) 3… x 2 = …8

Bài 4. Điền số thích hợp vào dấu ba chấm:

a) 2… x 3 = …8                 b) …4 x 6 = …4…             c) 58 x … = … …2

d) 37 x … = …4                 e) … … x 5 = … 10

Bài 5: Tìm x:

a) x : 3 = 12               b) x : 5 = 20

c) x : 4 = 7 + 13        d) x : 22 = 22 + 19

Bài 6. Tính nhanh:

a) 26 x 2 + 26 x 4                                                      b) 11 x 4 + 14 x 4

Bài 7. Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con, nay mẹ mua thêm đàn ngan. Biết số ngan mẹ mới mua nhiều gấp 4 lần số gà. Hỏi đàn ngan mẹ mới mua có bao nhiêu con?

Bài 8. Khối lớp 3 được xếp thành 4 hàng, mỗi hàng 18 học sinh. Hỏi khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh?

Bài 9. Một lọ hoa có 24 bông hoa, hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa?

Bài 10. Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con, nay mẹ mua thêm đàn ngan. Biết số ngan mẹ mới mua nhiều gấp 4 lần số gà. Hỏi đàn gà mẹ mới mua có bao nhiêu con?

Trên đây là một số bài giảng về “Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số” trong chương trình toán lớp 3. Hy vọng bài viết vừa rồi đã mang đến tới ba mẹ và các con nhiều bài tập ôn luyện hữu ích. Để có thể học nhiều bài giảng miễn phí từ chương trình lớp 3, ba mẹ hãy nhanh tay tải app HOCMAI Tiểu học nhé.